- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 1章 意味がたくさん言葉3課 名詞
1章 意味がたくさん言葉3課 名詞
1。荒い
あらい - 「HOANG」 --- ◆ Gấp gáp; dữ dội; khốc liệt; thô bạo
Sóng / gió / thiên nhiên dữ dội
Tính tình hung dữ, nóng nảy
Hơi thở mạnh, gấp
Bề mặt thô ráp
波が荒い
海が荒れる
気性が荒い
運転が荒い
言葉遣いが荒い
息が荒い
肌が荒れる
人使いが荒い
英語定義:tempestuous、raging、furious、wild、angry、fierce、boisterous、rough、uncut、rough
日本語定義:1 動きが大きく激しい。「波が―・い」「呼吸が―・い」 2 性格や言動にやさしさがなく粗暴である。激しい...
Không biết có phải anh ta vừa chạy tới không mà thở dốc dữ dội.
(2)父は運転が荒いので、父の車には乗りたくない。「使い方、人使い、言葉遣いが~」
Bố tôi lái xe rất ẩu/bốc nên tôi không muốn đi xe của bố.
(3)うちの犬は気性が荒い。
Con chó nhà tôi tính rất dữ/nóng tính.
(4)また、プールで少しぐらい泳げるようになったからといって、波の荒い実際の海で泳げるとは限らない。
Hơn nữa, chỉ vì mới biết bơi sơ sơ ở bể bơi không có nghĩa là có thể bơi được ngoài biển thật với sóng dữ.
(5)彼は口調こそ荒いが、根は優しい。
Tuy lời lẽ của anh ấy thô ráp nhưng bản chất lại tốt bụng.
(6)波の荒い海での作業は非常に危険だ。
Làm việc trên vùng biển sóng dữ cực kỳ nguy hiểm.
(7)上司は人使いが荒く、社員はみな疲れ切っていた。
Sếp sai nhân viên quá mức nên ai cũng kiệt sức.
2。荒い
あらい - 「HOANG」 --- ◆ Gấp gáp; dữ dội; khốc liệt; thô bạo
Sóng / gió / thiên nhiên dữ dội
Tính tình hung dữ, nóng nảy
Hơi thở mạnh, gấp
Bề mặt thô ráp
波が荒い
海が荒れる
気性が荒い
運転が荒い
言葉遣いが荒い
息が荒い
肌が荒れる
人使いが荒い
英語定義:tempestuous、raging、furious、wild、angry、fierce、boisterous、rough、uncut、rough
日本語定義:1 動きが大きく激しい。「波が―・い」「呼吸が―・い」 2 性格や言動にやさしさがなく粗暴である。激しい...
Không biết có phải anh ta vừa chạy tới không mà thở dốc dữ dội.
(2)父は運転が荒いので、父の車には乗りたくない。「使い方、人使い、言葉遣いが~」
Bố tôi lái xe rất ẩu/bốc nên tôi không muốn đi xe của bố.
(3)うちの犬は気性が荒い。
Con chó nhà tôi tính rất dữ/nóng tính.
(4)また、プールで少しぐらい泳げるようになったからといって、波の荒い実際の海で泳げるとは限らない。
Hơn nữa, chỉ vì mới biết bơi sơ sơ ở bể bơi không có nghĩa là có thể bơi được ngoài biển thật với sóng dữ.
(5)彼は口調こそ荒いが、根は優しい。
Tuy lời lẽ của anh ấy thô ráp nhưng bản chất lại tốt bụng.
(6)波の荒い海での作業は非常に危険だ。
Làm việc trên vùng biển sóng dữ cực kỳ nguy hiểm.
(7)上司は人使いが荒く、社員はみな疲れ切っていた。
Sếp sai nhân viên quá mức nên ai cũng kiệt sức.
3。粗い
- ---
4。粗い
- ---
5。恐ろしい
おそろしい - KHỦNG --- ◆ Đáng sợ; kinh khủng; sợ◆ Gớm◆ Hãi hùng◆ Khiếp◆ Rùng rợn .
英語定義:1 〔怖い〕terrible, horrible, dreadful; 〔どうもうな〕fierce, ferocious; 〔相手として手ごわい〕formidable
2 〔非常な〕tremendous; ((口)) terrible
日本語定義:1 危険を感じて、不安である。こわい。「―・い目にあう」「戦争になるのが―・い」「ほめるだけほめて後が―...
6。恐ろしい
おそろしい - KHỦNG --- ◆ Đáng sợ; kinh khủng; sợ◆ Gớm◆ Hãi hùng◆ Khiếp◆ Rùng rợn .
英語定義:1 〔怖い〕terrible, horrible, dreadful; 〔どうもうな〕fierce, ferocious; 〔相手として手ごわい〕formidable
2 〔非常な〕tremendous; ((口)) terrible
日本語定義:1 危険を感じて、不安である。こわい。「―・い目にあう」「戦争になるのが―・い」「ほめるだけほめて後が―...
7。穏やか
おだやか - ỔN --- Điềm đạm; yên ả; lặng sóng
英語定義:mildly、gently
日本語定義:1 静かでのどかなさま。安らか。「穏やかな天気」「世の中が穏やかだ」
2 気持ちが落ち着いていて物静...
()彼は穏やかな人で、彼が怒ったところを見たことがない。「~な人、性格」
()彼は穏やかな性格だ。
(1)普段は穏やかな部長が、今朝は顔を真っ赤にして怒鳴っていた。
Vị trưởng phòng vốn dĩ điềm tĩnh, sáng nay đã nổi giận đến đỏ mặt và quát tháo.
8。穏やか
おだやか - ỔN --- Điềm đạm; yên ả; lặng sóng
英語定義:mildly、gently
日本語定義:1 静かでのどかなさま。安らか。「穏やかな天気」「世の中が穏やかだ」
2 気持ちが落ち着いていて物静...
()彼は穏やかな人で、彼が怒ったところを見たことがない。「~な人、性格」
()彼は穏やかな性格だ。
(1)普段は穏やかな部長が、今朝は顔を真っ赤にして怒鳴っていた。
Vị trưởng phòng vốn dĩ điềm tĩnh, sáng nay đã nổi giận đến đỏ mặt và quát tháo.
9。勝手
かって - 「THẮNG THỦ」 --- ◆ Ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình◆ Tự tiện; tự ý◆ Quen thuộc; quen; thân quen◆ Tự do; tự nhiên◆ Việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ◆ Tự tiện; tự ý
英語定義:egocentric、egoistic、egoistical、self-centered、self-centred
日本語定義:1 他人のことはかまわないで、自分だけに都合がよいように振る舞うこと。また、そのさま。「そんな勝手は...
Đừng nói những điều tùy tiện / ích kỷ như vậy nữa.
(2)彼女はほかの大の送惑ゃ考えず、勝手なことばかり言っている。
Cô ta chỉ nói những điều theo ý mình, chẳng hề nghĩ đến người khác sẽ bị làm phiền hay cảm thấy thế nào.
(3)この部屋は、許可のない人が勝手に入ってはいけない。
Phòng này, người không có phép thì không được tự ý vào.
(4)図書館を利用するのは初めてなので、勝手がわからなくて国った。
Vì đây là lần đầu dùng thư viện nên tôi không biết cách sử dụng, thấy khá lúng túng.
(5)で、さっそく買って帰り、雑然と袋にはいっている自宅の切手を種類別に分けて入れようとしたところ、どうも勝手が違うんですね。
Thế là tôi mua ngay mang về, định phân loại số tem ở nhà (đang để lộn xộn trong túi) theo từng loại, nhưng hóa ra cách dùng lại không giống như tôi nghĩ.
(6)勝手な行動をとらないでください。
Đừng tự ý hành động / đừng làm theo ý mình như vậy.
a. 弟は勝手なことばかりして、みんなに迷惑をかける。
b. 試合は初めは負けていて結果がどうなるか心配だったが、結局勝手になった。
c. 自分自身の人生ですから、行動に責任を持って勝手に生きるべきだと思う。
d. コーヒーは一杯100円です。どうぞ勝手にお飲みください。
10。勝手
かって - 「THẮNG THỦ」 --- ◆ Ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình◆ Tự tiện; tự ý◆ Quen thuộc; quen; thân quen◆ Tự do; tự nhiên◆ Việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ◆ Tự tiện; tự ý
英語定義:egocentric、egoistic、egoistical、self-centered、self-centred
日本語定義:1 他人のことはかまわないで、自分だけに都合がよいように振る舞うこと。また、そのさま。「そんな勝手は...
Đừng nói những điều tùy tiện / ích kỷ như vậy nữa.
(2)彼女はほかの大の送惑ゃ考えず、勝手なことばかり言っている。
Cô ta chỉ nói những điều theo ý mình, chẳng hề nghĩ đến người khác sẽ bị làm phiền hay cảm thấy thế nào.
(3)この部屋は、許可のない人が勝手に入ってはいけない。
Phòng này, người không có phép thì không được tự ý vào.
(4)図書館を利用するのは初めてなので、勝手がわからなくて国った。
Vì đây là lần đầu dùng thư viện nên tôi không biết cách sử dụng, thấy khá lúng túng.
(5)で、さっそく買って帰り、雑然と袋にはいっている自宅の切手を種類別に分けて入れようとしたところ、どうも勝手が違うんですね。
Thế là tôi mua ngay mang về, định phân loại số tem ở nhà (đang để lộn xộn trong túi) theo từng loại, nhưng hóa ra cách dùng lại không giống như tôi nghĩ.
(6)勝手な行動をとらないでください。
Đừng tự ý hành động / đừng làm theo ý mình như vậy.
a. 弟は勝手なことばかりして、みんなに迷惑をかける。
b. 試合は初めは負けていて結果がどうなるか心配だったが、結局勝手になった。
c. 自分自身の人生ですから、行動に責任を持って勝手に生きるべきだと思う。
d. コーヒーは一杯100円です。どうぞ勝手にお飲みください。
11。勝手
かって - 「THẮNG THỦ」 --- ◆ Ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình◆ Tự tiện; tự ý◆ Quen thuộc; quen; thân quen◆ Tự do; tự nhiên◆ Việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ◆ Tự tiện; tự ý
英語定義:egocentric、egoistic、egoistical、self-centered、self-centred
日本語定義:1 他人のことはかまわないで、自分だけに都合がよいように振る舞うこと。また、そのさま。「そんな勝手は...
Đừng nói những điều tùy tiện / ích kỷ như vậy nữa.
(2)彼女はほかの大の送惑ゃ考えず、勝手なことばかり言っている。
Cô ta chỉ nói những điều theo ý mình, chẳng hề nghĩ đến người khác sẽ bị làm phiền hay cảm thấy thế nào.
(3)この部屋は、許可のない人が勝手に入ってはいけない。
Phòng này, người không có phép thì không được tự ý vào.
(4)図書館を利用するのは初めてなので、勝手がわからなくて国った。
Vì đây là lần đầu dùng thư viện nên tôi không biết cách sử dụng, thấy khá lúng túng.
(5)で、さっそく買って帰り、雑然と袋にはいっている自宅の切手を種類別に分けて入れようとしたところ、どうも勝手が違うんですね。
Thế là tôi mua ngay mang về, định phân loại số tem ở nhà (đang để lộn xộn trong túi) theo từng loại, nhưng hóa ra cách dùng lại không giống như tôi nghĩ.
(6)勝手な行動をとらないでください。
Đừng tự ý hành động / đừng làm theo ý mình như vậy.
a. 弟は勝手なことばかりして、みんなに迷惑をかける。
b. 試合は初めは負けていて結果がどうなるか心配だったが、結局勝手になった。
c. 自分自身の人生ですから、行動に責任を持って勝手に生きるべきだと思う。
d. コーヒーは一杯100円です。どうぞ勝手にお飲みください。
12。くどい
諄い - TRUÂN --- ◆ Dài dòng (văn chương); lắm lời; đa ngôn; lặp đi lặp lại◆ Đòi dai; nhũng nhiễu◆ Nặng (mùi)
英語定義:〔言葉数の多い〕wordy; 〔長ったらしい〕long-winded; 〔冗長な〕boring
日本語定義:1 同じようなことを繰り返して言ったり長々と続けたりして、うんざりさせる。しつこくて、うるさい。「表...
()ここのソースはバターが大量に使われていて、少しくどい。「味、色がっ」
()父の話がくどい。
(1)もうくどいからこれ以上誘わないで
(2)しよう油を入れすぎたのか、料理がくどい味になった。
13。くどい
諄い - TRUÂN --- ◆ Dài dòng (văn chương); lắm lời; đa ngôn; lặp đi lặp lại◆ Đòi dai; nhũng nhiễu◆ Nặng (mùi)
英語定義:〔言葉数の多い〕wordy; 〔長ったらしい〕long-winded; 〔冗長な〕boring
日本語定義:1 同じようなことを繰り返して言ったり長々と続けたりして、うんざりさせる。しつこくて、うるさい。「表...
()ここのソースはバターが大量に使われていて、少しくどい。「味、色がっ」
()父の話がくどい。
(1)もうくどいからこれ以上誘わないで
(2)しよう油を入れすぎたのか、料理がくどい味になった。
14。険しい
けわしい - HIỂM --- ◆ Dựng đứng; dốc◆ Khắt khe; gay gắt; nghiêm khắc
英語定義:(1)(傾斜が)steep (2)(厳しい)stern; severe; grim
日本語定義:1 傾斜が急で、登るのに困難であるさま。「―・い山道」 2 困難や危険な事態が予想されるさま。「再建へ...
()元気な小学生が険しい山道を苦もなく登っていた。
()色鮮やかでファッショナブルなかっこうをした女性たちが険しい山を登っていく
()あの山は険しくて、子供には登れない。「~山道、坂」
()コーチは険しい表情で試合を見ていた。「~顔、顔つき、目つき」
()険しい山道を歩く。彼は険しい表情をしている。
15。険しい
けわしい - HIỂM --- ◆ Dựng đứng; dốc◆ Khắt khe; gay gắt; nghiêm khắc
英語定義:(1)(傾斜が)steep (2)(厳しい)stern; severe; grim
日本語定義:1 傾斜が急で、登るのに困難であるさま。「―・い山道」 2 困難や危険な事態が予想されるさま。「再建へ...
()元気な小学生が険しい山道を苦もなく登っていた。
()色鮮やかでファッショナブルなかっこうをした女性たちが険しい山を登っていく
()あの山は険しくて、子供には登れない。「~山道、坂」
()コーチは険しい表情で試合を見ていた。「~顔、顔つき、目つき」
()険しい山道を歩く。彼は険しい表情をしている。
16。純粋
じゅんすい - 「THUẦN TÚY」 --- ◆ Sự trong trẻo; sự tinh khiết; sự sạch sẽ; tinh khiết
英語定義:really、genuinely、truly
日本語定義:1 まじりけのないこと。雑多なものがまじっていないこと。また、そのさま。「純粋な(の)アルコール」「...
()子供のこの純粋な気持ちを思い出す。「~な人、愛、心」
() 彼女は純粋な性格だ。
()実験で純粋な水を使う。
a. 異常 b. 純粋 c. 曖昧 d. 陽気
a. 純粋に真理を追求する。
b. ただの趣味に過ぎないから、そんなに純粋にしないでください。
c. 修士論文が純粋に出来上がった。
d. あのお嬢さんは純粋した水しか飲まない。
17。純粋
じゅんすい - 「THUẦN TÚY」 --- ◆ Sự trong trẻo; sự tinh khiết; sự sạch sẽ; tinh khiết
英語定義:really、genuinely、truly
日本語定義:1 まじりけのないこと。雑多なものがまじっていないこと。また、そのさま。「純粋な(の)アルコール」「...
()子供のこの純粋な気持ちを思い出す。「~な人、愛、心」
() 彼女は純粋な性格だ。
()実験で純粋な水を使う。
a. 異常 b. 純粋 c. 曖昧 d. 陽気
a. 純粋に真理を追求する。
b. ただの趣味に過ぎないから、そんなに純粋にしないでください。
c. 修士論文が純粋に出来上がった。
d. あのお嬢さんは純粋した水しか飲まない。
18。粗末
そまつ - 「THÔ MẠT」 --- ◆ Sự hèn mọn; thấp kém◆ Sự thô; sự cục mịch; sự thô kệch◆ Thô; cục mịch; thô kệch
英語定義:coarse powder
日本語定義:[名・形動]1 作り方などが、大ざっぱなこと。品質などが上等でないこと。また、そのさま。「―な家」「―...
()最近ょ食べ物を粗末にする人が多い。「~に扱う」
(1)ガラスが窓に使われ始めたのは今から2,000年以上前のことで、初期の板ガラスは、分厚く、泡を多く含み、表面に傷がたくさんある粗末な品質のものだった。
(2)しかし、私にいわせれば、これ以上に本質的に大切なことは何もなく、あとは大部分が粗末なテクニック論である。
19。粗末
そまつ - 「THÔ MẠT」 --- ◆ Sự hèn mọn; thấp kém◆ Sự thô; sự cục mịch; sự thô kệch◆ Thô; cục mịch; thô kệch
英語定義:coarse powder
日本語定義:[名・形動]1 作り方などが、大ざっぱなこと。品質などが上等でないこと。また、そのさま。「―な家」「―...
()最近ょ食べ物を粗末にする人が多い。「~に扱う」
(1)ガラスが窓に使われ始めたのは今から2,000年以上前のことで、初期の板ガラスは、分厚く、泡を多く含み、表面に傷がたくさんある粗末な品質のものだった。
(2)しかし、私にいわせれば、これ以上に本質的に大切なことは何もなく、あとは大部分が粗末なテクニック論である。
20。やかましい
喧しい - HUYÊN --- Ầm ỹ; phiền phức; phiền hà
英語定義:Noisy
日本語定義:1 声や物音などが騒がしい。うるさく、不快である。「工事現場の―・い音」
2 いろいろの人が話題にし...
()工事の音が*やかましくて、勉強できない。「声、音楽、子供が~」
()彼女がたばこをやめろとやかましいから、禁煙することにした。「規則が~」
()部長は時間にやかましい人だから、運刻は許されない。「マナー、時間~」
()隣の部屋の人が(騒がしくて・やかましくて・うるさくて)、眠れない。
()工事の音がやまして、話ができなかった「嶋き声、女、世論」
21。やかましい
喧しい - HUYÊN --- Ầm ỹ; phiền phức; phiền hà
英語定義:Noisy
日本語定義:1 声や物音などが騒がしい。うるさく、不快である。「工事現場の―・い音」
2 いろいろの人が話題にし...
()工事の音が*やかましくて、勉強できない。「声、音楽、子供が~」
()彼女がたばこをやめろとやかましいから、禁煙することにした。「規則が~」
()部長は時間にやかましい人だから、運刻は許されない。「マナー、時間~」
()隣の部屋の人が(騒がしくて・やかましくて・うるさくて)、眠れない。
()工事の音がやまして、話ができなかった「嶋き声、女、世論」
22。やかましい
喧しい - HUYÊN --- Ầm ỹ; phiền phức; phiền hà
英語定義:Noisy
日本語定義:1 声や物音などが騒がしい。うるさく、不快である。「工事現場の―・い音」
2 いろいろの人が話題にし...
()工事の音が*やかましくて、勉強できない。「声、音楽、子供が~」
()彼女がたばこをやめろとやかましいから、禁煙することにした。「規則が~」
()部長は時間にやかましい人だから、運刻は許されない。「マナー、時間~」
()隣の部屋の人が(騒がしくて・やかましくて・うるさくて)、眠れない。
()工事の音がやまして、話ができなかった「嶋き声、女、世論」
23。鋭い
するどい - 「DUỆ」 --- ◆ Sắc; nhọn; sắc nhọn; sắc sảo; ưu việt; đau nhói
英語定義:sharp、astute、shrewd、pointed、discerning、sharp、keen
日本語定義:1 動作が機敏である。すばしこい。
「―・い馬かは知れませぬが優美な毛色ではありません」〈露伴・暴風...
Bị đâm vào ngực bằng một con dao sắc.
(2)犬は人間より鼻や耳の感覚が鋭い。「勘、感覚が~」
Chó có khứu giác và thính giác nhạy bén hơn con người.
(3)その虫に刺された瞬間、足に鋭い痛みを感じた。「~攻撃、目っき」
Ngay lúc bị con côn trùng đó đốt, tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
(4)いつも鋭い質問をしてくる学生がいる。「~観察、分析、批判」
Có một học sinh lúc nào cũng đưa ra những câu hỏi rất sắc sảo.
(5)一般男より女の方が、勘が鋭いといわれている。つまり、女は男のうそを見破る「勘」を持っているのだ。
Người ta thường nói phụ nữ có trực giác nhạy bén hơn đàn ông. Nói cách khác, phụ nữ có linh cảm để nhìn thấu lời nói dối của đàn ông.
()針は鋭く危ない。
Cây kim nhọn nên rất nguy hiểm.
(1)事件現場には鋭くとがったナイフが残きれていた
Con dao nhọn được để lại tại hiện trường vụ án.
24。鋭い
するどい - 「DUỆ」 --- ◆ Sắc; nhọn; sắc nhọn; sắc sảo; ưu việt; đau nhói
英語定義:sharp、astute、shrewd、pointed、discerning、sharp、keen
日本語定義:1 動作が機敏である。すばしこい。
「―・い馬かは知れませぬが優美な毛色ではありません」〈露伴・暴風...
Bị đâm vào ngực bằng một con dao sắc.
(2)犬は人間より鼻や耳の感覚が鋭い。「勘、感覚が~」
Chó có khứu giác và thính giác nhạy bén hơn con người.
(3)その虫に刺された瞬間、足に鋭い痛みを感じた。「~攻撃、目っき」
Ngay lúc bị con côn trùng đó đốt, tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
(4)いつも鋭い質問をしてくる学生がいる。「~観察、分析、批判」
Có một học sinh lúc nào cũng đưa ra những câu hỏi rất sắc sảo.
(5)一般男より女の方が、勘が鋭いといわれている。つまり、女は男のうそを見破る「勘」を持っているのだ。
Người ta thường nói phụ nữ có trực giác nhạy bén hơn đàn ông. Nói cách khác, phụ nữ có linh cảm để nhìn thấu lời nói dối của đàn ông.
()針は鋭く危ない。
Cây kim nhọn nên rất nguy hiểm.
(1)事件現場には鋭くとがったナイフが残きれていた
Con dao nhọn được để lại tại hiện trường vụ án.
25。鋭い
するどい - 「DUỆ」 --- ◆ Sắc; nhọn; sắc nhọn; sắc sảo; ưu việt; đau nhói
英語定義:sharp、astute、shrewd、pointed、discerning、sharp、keen
日本語定義:1 動作が機敏である。すばしこい。
「―・い馬かは知れませぬが優美な毛色ではありません」〈露伴・暴風...
Bị đâm vào ngực bằng một con dao sắc.
(2)犬は人間より鼻や耳の感覚が鋭い。「勘、感覚が~」
Chó có khứu giác và thính giác nhạy bén hơn con người.
(3)その虫に刺された瞬間、足に鋭い痛みを感じた。「~攻撃、目っき」
Ngay lúc bị con côn trùng đó đốt, tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
(4)いつも鋭い質問をしてくる学生がいる。「~観察、分析、批判」
Có một học sinh lúc nào cũng đưa ra những câu hỏi rất sắc sảo.
(5)一般男より女の方が、勘が鋭いといわれている。つまり、女は男のうそを見破る「勘」を持っているのだ。
Người ta thường nói phụ nữ có trực giác nhạy bén hơn đàn ông. Nói cách khác, phụ nữ có linh cảm để nhìn thấu lời nói dối của đàn ông.
()針は鋭く危ない。
Cây kim nhọn nên rất nguy hiểm.
(1)事件現場には鋭くとがったナイフが残きれていた
Con dao nhọn được để lại tại hiện trường vụ án.
26。鋭い
するどい - 「DUỆ」 --- ◆ Sắc; nhọn; sắc nhọn; sắc sảo; ưu việt; đau nhói
英語定義:sharp、astute、shrewd、pointed、discerning、sharp、keen
日本語定義:1 動作が機敏である。すばしこい。
「―・い馬かは知れませぬが優美な毛色ではありません」〈露伴・暴風...
Bị đâm vào ngực bằng một con dao sắc.
(2)犬は人間より鼻や耳の感覚が鋭い。「勘、感覚が~」
Chó có khứu giác và thính giác nhạy bén hơn con người.
(3)その虫に刺された瞬間、足に鋭い痛みを感じた。「~攻撃、目っき」
Ngay lúc bị con côn trùng đó đốt, tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
(4)いつも鋭い質問をしてくる学生がいる。「~観察、分析、批判」
Có một học sinh lúc nào cũng đưa ra những câu hỏi rất sắc sảo.
(5)一般男より女の方が、勘が鋭いといわれている。つまり、女は男のうそを見破る「勘」を持っているのだ。
Người ta thường nói phụ nữ có trực giác nhạy bén hơn đàn ông. Nói cách khác, phụ nữ có linh cảm để nhìn thấu lời nói dối của đàn ông.
()針は鋭く危ない。
Cây kim nhọn nên rất nguy hiểm.
(1)事件現場には鋭くとがったナイフが残きれていた
Con dao nhọn được để lại tại hiện trường vụ án.
27。鈍い
にぶい - 「ĐỘN」 --- ◆ Cùn◆ Đần độn; chậm chạp◆ Đùi
Dao/công cụ bị cùn
Đầu óc / phản ứng chậm, không nhanh nhạy
Giác quan kém nhạy
Màu sắc / ánh sáng mờ đục
Âm thanh trầm đục
英語定義:dull、dull、slow、dumb、obtuse、dense、dull、dim、purblind、obtuse
日本語定義:1 刃物の切れ味が悪い。「ナイフの切れが―・い」⇔鋭い。 2㋐動きがのろい。動作が機敏でない。「客足が―...
Dao dùng lâu thì độ bén sẽ bị cùn đi.
(3)起きたばかりのときは頭の回転が鈍い。「感覚、勘、運動神経が」
Vừa mới ngủ dậy thì đầu óc hoạt động chậm chạp.
(3)二年前から胃の辺りに鈍い痛みを感じるようになった。「~光、音」
Từ khoảng hai năm trước, tôi bắt đầu cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở vùng dạ dày.
(4)今日の田中選手は、疲れているせいか、動きが鈍い「反応、動作が~」
Hôm nay tuyển thủ Tanaka có vẻ di chuyển chậm chạp, chắc là do mệt.
(5)疲れで動きが鈍くなる。
Vì mệt nên động tác trở nên chậm chạp.
(1)疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
Có lẽ anh ấy mệt, anh ấy di chuyển chậm...
(6)このナイフは鈍くて切れない。
Con dao này cùn nên không cắt được.
(7)鈍い刃物は危ない。
Dao cùn còn nguy hiểm hơn.
(8)彼は少し反応が鈍い。
Anh ấy phản ứng hơi chậm.
(9)年を取ると動きが鈍くなる。
Có tuổi rồi thì động tác trở nên chậm chạp.
(10)最近、痛みに鈍くなった。
Dạo này trở nên kém nhạy với cơn đau.
(11)彼は人の気持ちに鈍い。
Anh ta không tinh ý với cảm xúc của người khác.
(12)空には鈍い光が広がっていた。
Ánh sáng u ám lan khắp bầu trời.
(13)遠くで鈍い爆発音が聞こえた。
Từ xa vang lên tiếng nổ đục nặng nề.
(14)彼は周囲の変化に鈍く、問題が大きくなるまで気づかなかった。
Anh ta chậm nhận ra những thay đổi xung quanh nên đến khi vấn đề nghiêm trọng mới phát hiện.
(15)人の嫌味に鈍い彼は、悪口を言われても全く気にしていなかった。
Vì không nhạy với lời mỉa mai nên dù bị nói xấu anh ấy cũng chẳng để tâm.
(16)ドアの向こうから鈍い衝突音が聞こえた。
Từ phía sau cánh cửa vang lên tiếng va chạm trầm đục.
a. 私は数学が苦手で、計算がとても鈍い
b. 今日は仕事が暇で、時間がたつのが、鈍く感じられた。
c. 彼は仕事が鈍いが、その分丁寧だ
d. 疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
28。鈍い
にぶい - 「ĐỘN」 --- ◆ Cùn◆ Đần độn; chậm chạp◆ Đùi
Dao/công cụ bị cùn
Đầu óc / phản ứng chậm, không nhanh nhạy
Giác quan kém nhạy
Màu sắc / ánh sáng mờ đục
Âm thanh trầm đục
英語定義:dull、dull、slow、dumb、obtuse、dense、dull、dim、purblind、obtuse
日本語定義:1 刃物の切れ味が悪い。「ナイフの切れが―・い」⇔鋭い。 2㋐動きがのろい。動作が機敏でない。「客足が―...
Dao dùng lâu thì độ bén sẽ bị cùn đi.
(3)起きたばかりのときは頭の回転が鈍い。「感覚、勘、運動神経が」
Vừa mới ngủ dậy thì đầu óc hoạt động chậm chạp.
(3)二年前から胃の辺りに鈍い痛みを感じるようになった。「~光、音」
Từ khoảng hai năm trước, tôi bắt đầu cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở vùng dạ dày.
(4)今日の田中選手は、疲れているせいか、動きが鈍い「反応、動作が~」
Hôm nay tuyển thủ Tanaka có vẻ di chuyển chậm chạp, chắc là do mệt.
(5)疲れで動きが鈍くなる。
Vì mệt nên động tác trở nên chậm chạp.
(1)疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
Có lẽ anh ấy mệt, anh ấy di chuyển chậm...
(6)このナイフは鈍くて切れない。
Con dao này cùn nên không cắt được.
(7)鈍い刃物は危ない。
Dao cùn còn nguy hiểm hơn.
(8)彼は少し反応が鈍い。
Anh ấy phản ứng hơi chậm.
(9)年を取ると動きが鈍くなる。
Có tuổi rồi thì động tác trở nên chậm chạp.
(10)最近、痛みに鈍くなった。
Dạo này trở nên kém nhạy với cơn đau.
(11)彼は人の気持ちに鈍い。
Anh ta không tinh ý với cảm xúc của người khác.
(12)空には鈍い光が広がっていた。
Ánh sáng u ám lan khắp bầu trời.
(13)遠くで鈍い爆発音が聞こえた。
Từ xa vang lên tiếng nổ đục nặng nề.
(14)彼は周囲の変化に鈍く、問題が大きくなるまで気づかなかった。
Anh ta chậm nhận ra những thay đổi xung quanh nên đến khi vấn đề nghiêm trọng mới phát hiện.
(15)人の嫌味に鈍い彼は、悪口を言われても全く気にしていなかった。
Vì không nhạy với lời mỉa mai nên dù bị nói xấu anh ấy cũng chẳng để tâm.
(16)ドアの向こうから鈍い衝突音が聞こえた。
Từ phía sau cánh cửa vang lên tiếng va chạm trầm đục.
a. 私は数学が苦手で、計算がとても鈍い
b. 今日は仕事が暇で、時間がたつのが、鈍く感じられた。
c. 彼は仕事が鈍いが、その分丁寧だ
d. 疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
29。鈍い
にぶい - 「ĐỘN」 --- ◆ Cùn◆ Đần độn; chậm chạp◆ Đùi
Dao/công cụ bị cùn
Đầu óc / phản ứng chậm, không nhanh nhạy
Giác quan kém nhạy
Màu sắc / ánh sáng mờ đục
Âm thanh trầm đục
英語定義:dull、dull、slow、dumb、obtuse、dense、dull、dim、purblind、obtuse
日本語定義:1 刃物の切れ味が悪い。「ナイフの切れが―・い」⇔鋭い。 2㋐動きがのろい。動作が機敏でない。「客足が―...
Dao dùng lâu thì độ bén sẽ bị cùn đi.
(3)起きたばかりのときは頭の回転が鈍い。「感覚、勘、運動神経が」
Vừa mới ngủ dậy thì đầu óc hoạt động chậm chạp.
(3)二年前から胃の辺りに鈍い痛みを感じるようになった。「~光、音」
Từ khoảng hai năm trước, tôi bắt đầu cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở vùng dạ dày.
(4)今日の田中選手は、疲れているせいか、動きが鈍い「反応、動作が~」
Hôm nay tuyển thủ Tanaka có vẻ di chuyển chậm chạp, chắc là do mệt.
(5)疲れで動きが鈍くなる。
Vì mệt nên động tác trở nên chậm chạp.
(1)疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
Có lẽ anh ấy mệt, anh ấy di chuyển chậm...
(6)このナイフは鈍くて切れない。
Con dao này cùn nên không cắt được.
(7)鈍い刃物は危ない。
Dao cùn còn nguy hiểm hơn.
(8)彼は少し反応が鈍い。
Anh ấy phản ứng hơi chậm.
(9)年を取ると動きが鈍くなる。
Có tuổi rồi thì động tác trở nên chậm chạp.
(10)最近、痛みに鈍くなった。
Dạo này trở nên kém nhạy với cơn đau.
(11)彼は人の気持ちに鈍い。
Anh ta không tinh ý với cảm xúc của người khác.
(12)空には鈍い光が広がっていた。
Ánh sáng u ám lan khắp bầu trời.
(13)遠くで鈍い爆発音が聞こえた。
Từ xa vang lên tiếng nổ đục nặng nề.
(14)彼は周囲の変化に鈍く、問題が大きくなるまで気づかなかった。
Anh ta chậm nhận ra những thay đổi xung quanh nên đến khi vấn đề nghiêm trọng mới phát hiện.
(15)人の嫌味に鈍い彼は、悪口を言われても全く気にしていなかった。
Vì không nhạy với lời mỉa mai nên dù bị nói xấu anh ấy cũng chẳng để tâm.
(16)ドアの向こうから鈍い衝突音が聞こえた。
Từ phía sau cánh cửa vang lên tiếng va chạm trầm đục.
a. 私は数学が苦手で、計算がとても鈍い
b. 今日は仕事が暇で、時間がたつのが、鈍く感じられた。
c. 彼は仕事が鈍いが、その分丁寧だ
d. 疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
30。鈍い
にぶい - 「ĐỘN」 --- ◆ Cùn◆ Đần độn; chậm chạp◆ Đùi
Dao/công cụ bị cùn
Đầu óc / phản ứng chậm, không nhanh nhạy
Giác quan kém nhạy
Màu sắc / ánh sáng mờ đục
Âm thanh trầm đục
英語定義:dull、dull、slow、dumb、obtuse、dense、dull、dim、purblind、obtuse
日本語定義:1 刃物の切れ味が悪い。「ナイフの切れが―・い」⇔鋭い。 2㋐動きがのろい。動作が機敏でない。「客足が―...
Dao dùng lâu thì độ bén sẽ bị cùn đi.
(3)起きたばかりのときは頭の回転が鈍い。「感覚、勘、運動神経が」
Vừa mới ngủ dậy thì đầu óc hoạt động chậm chạp.
(3)二年前から胃の辺りに鈍い痛みを感じるようになった。「~光、音」
Từ khoảng hai năm trước, tôi bắt đầu cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở vùng dạ dày.
(4)今日の田中選手は、疲れているせいか、動きが鈍い「反応、動作が~」
Hôm nay tuyển thủ Tanaka có vẻ di chuyển chậm chạp, chắc là do mệt.
(5)疲れで動きが鈍くなる。
Vì mệt nên động tác trở nên chậm chạp.
(1)疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
Có lẽ anh ấy mệt, anh ấy di chuyển chậm...
(6)このナイフは鈍くて切れない。
Con dao này cùn nên không cắt được.
(7)鈍い刃物は危ない。
Dao cùn còn nguy hiểm hơn.
(8)彼は少し反応が鈍い。
Anh ấy phản ứng hơi chậm.
(9)年を取ると動きが鈍くなる。
Có tuổi rồi thì động tác trở nên chậm chạp.
(10)最近、痛みに鈍くなった。
Dạo này trở nên kém nhạy với cơn đau.
(11)彼は人の気持ちに鈍い。
Anh ta không tinh ý với cảm xúc của người khác.
(12)空には鈍い光が広がっていた。
Ánh sáng u ám lan khắp bầu trời.
(13)遠くで鈍い爆発音が聞こえた。
Từ xa vang lên tiếng nổ đục nặng nề.
(14)彼は周囲の変化に鈍く、問題が大きくなるまで気づかなかった。
Anh ta chậm nhận ra những thay đổi xung quanh nên đến khi vấn đề nghiêm trọng mới phát hiện.
(15)人の嫌味に鈍い彼は、悪口を言われても全く気にしていなかった。
Vì không nhạy với lời mỉa mai nên dù bị nói xấu anh ấy cũng chẳng để tâm.
(16)ドアの向こうから鈍い衝突音が聞こえた。
Từ phía sau cánh cửa vang lên tiếng va chạm trầm đục.
a. 私は数学が苦手で、計算がとても鈍い
b. 今日は仕事が暇で、時間がたつのが、鈍く感じられた。
c. 彼は仕事が鈍いが、その分丁寧だ
d. 疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
31。裏
- ---
()お客さんが来ているようだから、裏から入ろう。
()あの政治家は裏で不正なことをしている
32。裏
- ---
()お客さんが来ているようだから、裏から入ろう。
()あの政治家は裏で不正なことをしている
33。裏
- ---
()お客さんが来ているようだから、裏から入ろう。
()あの政治家は裏で不正なことをしている
34。影
- ---
35。影
- ---
36。陰
かげ - 「ÂM」 --- ◆ Bóng tối; sự tối tăm; u ám
英語定義:〈日陰〉(the) shade
日本語定義:1 光の当たらない所。かげ。「陰影/樹陰・清陰・緑陰」
2 山の北側。「山陰」
3 移りゆく日かげ...
()本の陰に座って涼もう。
()ドアの陰に誰かいるみたいだ。
()母はいつも私を陰で支えてくれた。
37。陰
かげ - 「ÂM」 --- ◆ Bóng tối; sự tối tăm; u ám
英語定義:〈日陰〉(the) shade
日本語定義:1 光の当たらない所。かげ。「陰影/樹陰・清陰・緑陰」
2 山の北側。「山陰」
3 移りゆく日かげ...
()本の陰に座って涼もう。
()ドアの陰に誰かいるみたいだ。
()母はいつも私を陰で支えてくれた。
38。陰
かげ - 「ÂM」 --- ◆ Bóng tối; sự tối tăm; u ám
英語定義:〈日陰〉(the) shade
日本語定義:1 光の当たらない所。かげ。「陰影/樹陰・清陰・緑陰」
2 山の北側。「山陰」
3 移りゆく日かげ...
()本の陰に座って涼もう。
()ドアの陰に誰かいるみたいだ。
()母はいつも私を陰で支えてくれた。
39。型
◆ Người biểu diễn nhạc cụ, nghệ sĩ biểu diễn nhạc cụ - ---
()テレビを新しい型のものに買い換えた。
()年賀状は枚数が多いので、型通りのあいさつだけになってしまうことが多い。
40。型
◆ Người biểu diễn nhạc cụ, nghệ sĩ biểu diễn nhạc cụ - ---
()テレビを新しい型のものに買い換えた。
()年賀状は枚数が多いので、型通りのあいさつだけになってしまうことが多い。
41。型
◆ Người biểu diễn nhạc cụ, nghệ sĩ biểu diễn nhạc cụ - ---
()テレビを新しい型のものに買い換えた。
()年賀状は枚数が多いので、型通りのあいさつだけになってしまうことが多い。
42。形
- ---
()結婚式の形も時代どもに変わる。
43。形
- ---
()結婚式の形も時代どもに変わる。
44。波
なみ - BA --- Làn sóng◆ Nhăn (da)◆ Sóng◆ Sóng (điện)◆ Trào lưu
英語定義:wave motion; wave
日本語定義:1 風や震動によって起こる海や川の水面の高低運動。波浪。「―が寄せてくる」「―が砕ける」「逆巻く―」 2...
()今日は波が高いから、海に入らないほうがいい。
()高度経済成長の波に乗って、A社も大きく発展した。「時代、人の~」
()景気には波があるから、いつかは回復する。「成績、需要、気分に~がある」
45。波
なみ - BA --- Làn sóng◆ Nhăn (da)◆ Sóng◆ Sóng (điện)◆ Trào lưu
英語定義:wave motion; wave
日本語定義:1 風や震動によって起こる海や川の水面の高低運動。波浪。「―が寄せてくる」「―が砕ける」「逆巻く―」 2...
()今日は波が高いから、海に入らないほうがいい。
()高度経済成長の波に乗って、A社も大きく発展した。「時代、人の~」
()景気には波があるから、いつかは回復する。「成績、需要、気分に~がある」
46。波
なみ - BA --- Làn sóng◆ Nhăn (da)◆ Sóng◆ Sóng (điện)◆ Trào lưu
英語定義:wave motion; wave
日本語定義:1 風や震動によって起こる海や川の水面の高低運動。波浪。「―が寄せてくる」「―が砕ける」「逆巻く―」 2...
()今日は波が高いから、海に入らないほうがいい。
()高度経済成長の波に乗って、A社も大きく発展した。「時代、人の~」
()景気には波があるから、いつかは回復する。「成績、需要、気分に~がある」
47。幅
- ---
()大学に行ったほうが将来の選択の幅が広がる。「活動、興味、仕事の~」
()安いのから高いのまで値段に幅がある。「点数、年齢、学力、気温の~」
48。幅
- ---
()大学に行ったほうが将来の選択の幅が広がる。「活動、興味、仕事の~」
()安いのから高いのまで値段に幅がある。「点数、年齢、学力、気温の~」
49。幅
- ---
()大学に行ったほうが将来の選択の幅が広がる。「活動、興味、仕事の~」
()安いのから高いのまで値段に幅がある。「点数、年齢、学力、気温の~」
50。文句
もんく - 「VĂN CÚ」 --- ◆ Câu◆ Cụm từ; văn cú◆ Sự kêu ca; sự phàn nàn; sự than phiền; kêu ca; phàn nàn; than phiền
英語定義:expression; words; complaint
日本語定義:1 文章中の語句。文言。「気のきいた文句」「殺し文句」
2 歌謡などで、メロディーに対して歌詞をいう...
Cá tính của tác giả hiện lên trong từng câu văn.
(2)文句ばかり言っていないで、行動しなさい。
Đừng có than phiền không thôi, hãy hành động đi.
()注文したものが来ないので、店員に文句を言った。「~を付ける、並べる」
()広告の宣伝文句にだまされて、失敗した。「決まり~、歌の~」
a. お年寄りに「まだまだお若いですね」と心から文句を言った。
b. 放送前に「マイクテスト」と何回も文句を調節した。
c. 若者に負けないようにコンピュータ一文句を覚えている。
d. 「車内での通話はご遠慮ださい」といつもの文句が聞こえた。
51。文句
もんく - 「VĂN CÚ」 --- ◆ Câu◆ Cụm từ; văn cú◆ Sự kêu ca; sự phàn nàn; sự than phiền; kêu ca; phàn nàn; than phiền
英語定義:expression; words; complaint
日本語定義:1 文章中の語句。文言。「気のきいた文句」「殺し文句」
2 歌謡などで、メロディーに対して歌詞をいう...
Cá tính của tác giả hiện lên trong từng câu văn.
(2)文句ばかり言っていないで、行動しなさい。
Đừng có than phiền không thôi, hãy hành động đi.
()注文したものが来ないので、店員に文句を言った。「~を付ける、並べる」
()広告の宣伝文句にだまされて、失敗した。「決まり~、歌の~」
a. お年寄りに「まだまだお若いですね」と心から文句を言った。
b. 放送前に「マイクテスト」と何回も文句を調節した。
c. 若者に負けないようにコンピュータ一文句を覚えている。
d. 「車内での通話はご遠慮ださい」といつもの文句が聞こえた。