KANJI : 厳
きびしいーいかめしい・ゲンーゴン : NGHIÊM
Tôn nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trọng
Nếu k nghiêm khắc sẽ béo tai đánh vào mông cột dưới sườn núi 3 hôm
語彙
:
厳格
私の父は厳格で、伝統を重んじるタイプだ。
行こう
語彙
:
厳重
職務をおこたる役員を厳重に処分する。
行こう
読解
:
厳密
学校でも会社でも、「計算は速く正確にやれ」「厳密な答えを出せ」とばかり言われる。
Cho dù là ở trường học hay công ty thì thường được nói rằng " hãy tính toán nhanh và chính xác", "hãy đưa ra câu trả lời chính xác".
行こう
読解
:
厳正
応募者多数につき、厳正な抽選を行いました結果、残念ながら当選とはなりませんでした。
行こう
読解
:
尊厳
おとなは子どもに「嘘つきは泥棒のはじまり」として正直であることを強要しますが、弱者は苦しい嘘をついてでも自らの尊厳を守ろうとします。
Người lớn thường ép trẻ con phải trung thực, nói rằng “nói dối là khởi đầu của việc ăn cắp”, nhưng những người yếu thế đôi khi vẫn phải nói những lời dối trá đau đớn để bảo vệ phẩm giá của mình.
行こう
読解
:
厳守
集合 4 月 22 日(金) 午後 8 時 30 分 柳井駅待合室改札側(時間厳守)
行こう
読解
:
厳か
それは、食事は生命をいただくものだ、という厳かな思想があったからである。
行こう