行政
ぎょうせい - HÀNH CHÁNH --- ◆ Hành chính bộ máy quản lý nhà nước / hoạt động của chính quyền
英語定義:executive; government; administration
日本語定義:1 国家の統治作用のうち、立法と司法以外の作用の総称。法のもとに、公共の目的の実現を目指して行われる。
2 内閣をはじめとする国の機関または公共団体が、法律・政令その他の法規に従って行う政務。
3 「行政機関」の略。「事故の多発は行政の怠慢による」
例文:
(1)独立行政法人「労働政策研究・研修機構」の調査では、ニートの4分の3は親と同居している。
Theo khảo sát của Cơ quan Nghiên cứu và Đào tạo Chính sách Lao động (Nhật Bản), khoảng 3/4 số người NEET đang sống chung với bố mẹ.
(2)①官僚や公務員には秀才が多いが、彼らの多くは、前例主義を取り、自分たちの行っている行政手法に疑いを持っていない。
Trong giới quan chức và công chức có nhiều người rất xuất sắc, tuy nhiên phần lớn trong số họ theo chủ nghĩa tiền lệ, và không hề nghi ngờ về các phương thức hành chính mà họ đang áp dụng.
(3)外国人苦情申し立てサイトでは、さくら市の行政機関に対して、次のような内容の苦情を申し立てることができます。
Trên trang web tiếp nhận khiếu nại dành cho người nước ngoài, bạn có thể gửi đơn khiếu nại với nội dung như sau đối với các cơ quan hành chính của thành phố Sakura.
(4)おそらく、行政がこんなに大規模に一つの科学的推論を採用して、それに基づいて何かをする、というのはこれが初めてではないかと思う。
Có lẽ đây là lần đầu tiên chính quyền áp dụng một giả thuyết khoa học ở quy mô lớn như vậy và tiến hành hành động dựa trên nó.
Theo khảo sát của Cơ quan Nghiên cứu và Đào tạo Chính sách Lao động (Nhật Bản), khoảng 3/4 số người NEET đang sống chung với bố mẹ.
(2)①官僚や公務員には秀才が多いが、彼らの多くは、前例主義を取り、自分たちの行っている行政手法に疑いを持っていない。
Trong giới quan chức và công chức có nhiều người rất xuất sắc, tuy nhiên phần lớn trong số họ theo chủ nghĩa tiền lệ, và không hề nghi ngờ về các phương thức hành chính mà họ đang áp dụng.
(3)外国人苦情申し立てサイトでは、さくら市の行政機関に対して、次のような内容の苦情を申し立てることができます。
Trên trang web tiếp nhận khiếu nại dành cho người nước ngoài, bạn có thể gửi đơn khiếu nại với nội dung như sau đối với các cơ quan hành chính của thành phố Sakura.
(4)おそらく、行政がこんなに大規模に一つの科学的推論を採用して、それに基づいて何かをする、というのはこれが初めてではないかと思う。
Có lẽ đây là lần đầu tiên chính quyền áp dụng một giả thuyết khoa học ở quy mô lớn như vậy và tiến hành hành động dựa trên nó.