相応しい
相応しいーふさわしい - 「TƯƠNG ỨNG」 --- ◆ Thích hợp; tương ứng; đúng như
英語定義:suitable、worthy、desirable、becoming、suitable、suited、meet、fitting、seemly、comme il faut
日本語定義:似つかわしい。つり合っている。「収入に―・い生活」「子供に―・くない遊び」「あの男性なら彼女に―・い」
類語
似つかわしい(につかわしい)
例文:
(1)チームの次期キャプテンとして、上野さんが最も相応しいと思う。
Tôi nghĩ anh Ueno là người phù hợp nhất để làm đội trưởng tiếp theo của đội.
(2)学生なんだから分相応の生活をしなさい。
Đã là học sinh thì hãy sống phù hợp với hoàn cảnh của mình.
()縦書きが相応しいとは思いつつきれいに書く自信がなかったので、横書きの便せんを選んだ。
Dù nghĩ viết dọc thì hợp hơn, nhưng vì không tự tin viết đẹp nên tôi đã chọn giấy viết ngang.
Tôi nghĩ anh Ueno là người phù hợp nhất để làm đội trưởng tiếp theo của đội.
(2)学生なんだから分相応の生活をしなさい。
Đã là học sinh thì hãy sống phù hợp với hoàn cảnh của mình.
()縦書きが相応しいとは思いつつきれいに書く自信がなかったので、横書きの便せんを選んだ。
Dù nghĩ viết dọc thì hợp hơn, nhưng vì không tự tin viết đẹp nên tôi đã chọn giấy viết ngang.