強固
きょうこ - CƯỜNG CỐ --- ◆ Củng cố◆ Kiên cố; vững chắc; vững mạnh; chắc chắn; bền chắc; bền vững; bền chặt
英語定義:rigid、stiff、steadfast、stiff、unbendable、firm、unwavering、unfaltering、steady、unshakable
日本語定義:強くしっかりして、ゆるがないさま。「―な意志」
類語
頑丈(がんじょう)堅牢(けんろう)堅固(けんご)頑強(がんきょう)屈強(くっきょう)強健(きょうけん)
例文:
(1)だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu đi nữa, thì trong sâu thẳm tâm trí, ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản bản thân hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(2)より重大な結果を主張した論に対しては、より確実でより強固な証拠を要求するのも、その理由からである。
Đối với những lập luận đưa ra kết luận càng nghiêm trọng, người ta càng đòi hỏi bằng chứng chắc chắn và vững vàng hơn — đó cũng chính là vì lý do ấy.
(3)だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu, sâu thẳm trong lòng ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản của chính mình hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(4)ビル建設で重要なことは、強固な土台をつくる事だ。
Trong xây dựng tòa nhà, điều quan trọng là tạo nền móng vững chắc
(5)この建物は地震にも耐えられるように強固に作られている。
Tòa nhà này được xây rất kiên cố để có thể chịu được động đất.
(6)両国の関係は強固だ。
Mối quan hệ giữa hai quốc gia rất vững chắc.
(7)強固な信念を持つ彼は、どんな困難に直面しても決して自分の考えを曲げようとはしない。
Với niềm tin vững chắc, anh ấy dù đối mặt khó khăn thế nào cũng không bao giờ lay chuyển quan điểm của mình.
(8)この理論は一見説得力があるように見えるが、その前提が必ずしも強固であるとは言えず、再検討の余地がある。
Lý thuyết này thoạt nhìn có vẻ thuyết phục, nhưng nền tảng của nó không hẳn là vững chắc, nên vẫn còn cần xem xét lại.
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu đi nữa, thì trong sâu thẳm tâm trí, ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản bản thân hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(2)より重大な結果を主張した論に対しては、より確実でより強固な証拠を要求するのも、その理由からである。
Đối với những lập luận đưa ra kết luận càng nghiêm trọng, người ta càng đòi hỏi bằng chứng chắc chắn và vững vàng hơn — đó cũng chính là vì lý do ấy.
(3)だからいくら強固な意志をもっても、心の奥底ではそれとは反対の自分を想像してしまう。
Vì vậy, dù có ý chí mạnh mẽ đến đâu, sâu thẳm trong lòng ta vẫn vô thức tưởng tượng ra một phiên bản của chính mình hoàn toàn trái ngược với điều đó.
(4)ビル建設で重要なことは、強固な土台をつくる事だ。
Trong xây dựng tòa nhà, điều quan trọng là tạo nền móng vững chắc
(5)この建物は地震にも耐えられるように強固に作られている。
Tòa nhà này được xây rất kiên cố để có thể chịu được động đất.
(6)両国の関係は強固だ。
Mối quan hệ giữa hai quốc gia rất vững chắc.
(7)強固な信念を持つ彼は、どんな困難に直面しても決して自分の考えを曲げようとはしない。
Với niềm tin vững chắc, anh ấy dù đối mặt khó khăn thế nào cũng không bao giờ lay chuyển quan điểm của mình.
(8)この理論は一見説得力があるように見えるが、その前提が必ずしも強固であるとは言えず、再検討の余地がある。
Lý thuyết này thoạt nhìn có vẻ thuyết phục, nhưng nền tảng của nó không hẳn là vững chắc, nên vẫn còn cần xem xét lại.