慌てる
あわてる - 「HOẢNG」 --- ◆ Trở nên lộn xộn; vội vàng; luống cuống; bối rối
英語定義:to become confused (disconcerted、disorganized、disorganised); to be flustered; to panic
日本語定義:1 思いがけない物事に出会って、ふだんの落ち着きを失う。うろたえる。狼狽 (ろうばい) する。「突然の知らせにすっかり―・てた」
2 (「あわてて…する」の形で)急いで…する。「―・てて駆けつける」
類語
うろたえる(うろたえる)まごつく面食らう(めんくらう)
例文:
(1)慌てた私は再びちぎりまたちぎり、結局はぐちゃぐちゃしたものを何度もかきださねばならなかった。
Vì hoảng cuống, tôi lại xé rồi lại xé, cuối cùng phải nhiều lần moi ra một đống nhão nhoét, lộn xộn.
(2)しかし、慌てないで順に段取りを踏んで いこうではないか。
Nhưng thôi, đừng vội vàng nữa, hãy bình tĩnh làm từng bước theo đúng trình tự đi.
Vì hoảng cuống, tôi lại xé rồi lại xé, cuối cùng phải nhiều lần moi ra một đống nhão nhoét, lộn xộn.
(2)しかし、慌てないで順に段取りを踏んで いこうではないか。
Nhưng thôi, đừng vội vàng nữa, hãy bình tĩnh làm từng bước theo đúng trình tự đi.
テスト問題: