誇張
こちょう - KHOA TRƯƠNG --- ◆ Sự khoa trương; sự phóng đại; sư thổi phồng; khoa trương; phóng đại; thổi phồng; cường điệu; bốc phét; khoác lác 大げさに表現すること Phóng đại, làm to chuyện
英語定義:exaggeration; aggravation; overstatement
日本語定義:[名](スル)実際よりも大げさに表現すること。「主人公の特徴を誇張して描く」
例文:
(1)事件を誇張せず、ありのままに書く。
Viết lại sự việc đúng như nó vốn có, không phóng đại.
(5)あの人は誇張して話すことが多い。
Người đó thường hay nói chuyện theo kiểu phóng đại.
(2)また報道でも、実在に基づいて誇張なく全体の真実を代表させているうちは、③まだよかったのです。
Ngay cả trong báo chí, chừng nào nội dung vẫn dựa trên sự thật và phản ánh toàn bộ thực tế một cách không phóng đại thì vẫn còn chấp nhận được.
(3)事件を誇張せず、ありのままに書いてください。
Đừng có phóng đại sự việc nữa, hãy viết lại đúng như nó vốn có đi
(4)・インターネットの情報は事実を誇張したものが多い。
Những thông tin trên mạng có nhiều cái phóng đại sự thật
Viết lại sự việc đúng như nó vốn có, không phóng đại.
(5)あの人は誇張して話すことが多い。
Người đó thường hay nói chuyện theo kiểu phóng đại.
(2)また報道でも、実在に基づいて誇張なく全体の真実を代表させているうちは、③まだよかったのです。
Ngay cả trong báo chí, chừng nào nội dung vẫn dựa trên sự thật và phản ánh toàn bộ thực tế một cách không phóng đại thì vẫn còn chấp nhận được.
(3)事件を誇張せず、ありのままに書いてください。
Đừng có phóng đại sự việc nữa, hãy viết lại đúng như nó vốn có đi
(4)・インターネットの情報は事実を誇張したものが多い。
Những thông tin trên mạng có nhiều cái phóng đại sự thật